|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên sản phẩm: | ISO 1167 Máy thử áp suất và nổ thủy tĩnh và nắp đầu thử áp suất cho ống nhựa | Phạm vi thử nghiệm: | 0-10MPA |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | -1%~+2% | Kiểm tra phạm vi nhiệt độ: | 15~95℃ |
| Kết thúc mũ: | Φ 8-1800mm | Trưng bày: | LCD |
| đường cong kiểm tra: | Áp suất-thời gian và áp suất-nhiệt độ | Bảo vệ an toàn: | Quá Áp/Quá Nhiệt Độ |
| Chế độ kiểm tra: | Tự động | Phương tiện kiểm tra: | Nước |
| hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM | giấy chứng nhận: | CE, ISO |
Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh và máy nổ ống nhựa theo tiêu chuẩn ISO 1167 và nút bịt đầu ống thử áp lực
Mục đích và cách sử dụng:
Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh ống được sử dụng như một thiết bị chuyên dụng để đánh giá khả năng chịu đựng và độ an toàn của ống nhựa nhiệt dẻo và ống composite dưới điều kiện áp suất bên trong kéo dài và nhiệt độ ổn định. Các chức năng cốt lõi của nó bao gồm xác định hai thông số chính:
Thời gian chịu đựng đến khi nổ: Thời gian mà ống có thể chịu được áp suất liên tục trước khi bị hư hỏng.
Áp suất nổ tức thời cực đại: Giá trị áp suất cao nhất mà tại đó ống bị nổ đột ngột.
Đặc điểm sản phẩm:
1. Điều khiển thân thiện với người dùng
Có giao diện màn hình cảm ứng hoặc PC để dễ dàng cài đặt các thông số kiểm tra (áp suất, nhiệt độ, thời gian).
2. Thiết kế đa áp suất nhỏ gọn
Chiếm diện tích dưới 1 m² và cung cấp tới 50 mức áp suất khác nhau (bao gồm cả cấp nước).3. Nhận dạng mẫu thử thông minh
Tự động nhận dạng kích thước và vật liệu ống (ví dụ: PP-R, PE) và điều chỉnh các bài kiểm tra để đảm bảo độ chính xác.
4. Kiểm soát áp suất tối ưu
Sử dụng thuật toán thông minh để tạo ra các cấu hình áp suất lý tưởng (ví dụ: tăng dần) cho các bài kiểm tra thực tế.
5. Điều chỉnh áp suất chính xác
Cho phép cài đặt áp suất độc lập cho từng kênh kiểm tra (ví dụ: 0,1–200 bar) với độ chính xác cao (±0,5%).
6. Các bộ phận bền bỉ
Giảm hao mòn van điện từ, giúp bảo trì tối thiểu và hoạt động 24/7.
7. Cấu tạo chống ăn mòn
Tất cả các bộ phận tiếp xúc với nước đều được làm bằng thép không gỉ chất lượng cao để đảm bảo độ bền.
8. Màn hình đa ngôn ngữ
Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung, v.v.) để dễ dàng sử dụng trên toàn thế giới.
9. Hiệu chuẩn linh hoạt
Cho phép hiệu chuẩn áp suất trong quá trình kiểm tra mà không cần dừng lại, đảm bảo dữ liệu đáng tin cậy.
10. An toàn là trên hết
Có các biện pháp bảo vệ về điện, cơ khí và phần mềm (ví dụ: nút dừng khẩn cấp, phát hiện rò rỉ).
11. Chia sẻ dữ liệu dễ dàng
Sử dụng giao thức TCP/IP để gửi dữ liệu đến máy tính hoặc đám mây theo thời gian thực để lập báo cáo.
Đáp ứng tiêu chuẩn:
ISO1167-2006, ASTMD1598-2004, ASTMD1599, ISO9080, CJ/T108, ASTMF1335.
| Yêu cầu về chiều dài tự do | Mẫu ống đùn |
| d | n và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (Mối nối yên ngựa)<315mm: ≥ 3nn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (Mối nối yên ngựa) |
| d | n và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (Mối nối yên ngựa)<50mm: 3nn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (Hai đoạn ống) |
| ≥ 3 | dn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (có phụ kiện) |
| ≥ 2 | dn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmdn và ≥ 150mmMẫu lắp ráp có lực đẩy thủy tĩnh (Mối nối yên ngựa) |
| ≥ 100mm | Mẫu lắp ráp không có lực đẩy thủy tĩnh |
| = | dn và ≥ 150mmThông số kỹ thuật: |
| XGY-10C | Phạm vi đường kính | |
| Φ8 -1800mm | Số trạm3, 5, 6, 12, 15, 18, 20, 25, 50, 100, v.v. có thể tùy chỉnh | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vi xử lý, điều khiển PC công nghiệp | |
| Chế độ hiển thị | Màn hình màu LCD PC công nghiệp | |
| Chế độ lưu trữ | Lưu trữ trên PC | |
| Chế độ in | Xuất ra máy in màu | |
| Áp suất kiểm tra | Phạm vi áp suất | |
| 0,1-10MPa | Độ chính xác điều khiển | ±1% |
| Độ phân giải hiển thị | Phạm vi bộ đếm thời gian | |
| Phạm vi làm việc | 5%~100%FS | |
| Sai số chỉ thị | ±1% | |
| Bộ đếm thời gian kiểm tra | Phạm vi bộ đếm thời gian | |
| 0~10000h | Độ chính xác bộ đếm thời gian | ±0,1% |
| Độ phân giải bộ đếm thời gian | 1s | |
| Nguồn điện | 380V 50Hz ba pha bốn dây 1,5KW | |
| Mẫu mã nút bịt đầu ống | từ Φ8 đến 1800mm | |
| Kích thước bể nước | tùy thuộc vào kích thước ốngPhạm vi nhiệt độ15-95℃Kích thước (ba trạm) | |
| 715×625×1700(mm) hoặc khác | Hỗ trợ và Dịch vụ: | |
| Máy kiểm tra thủy tĩnh Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh ống nhựa | Hỗ trợ kỹ thuật và Dịch vụ | |
| Chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh. Đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật giàu kinh nghiệm của chúng tôi có thể cung cấp: |
Lắp đặt và thiết lập máy |
|
Cập nhật và nâng cấp phần mềm
Q2: Mục đích của Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh ống nhựa là gì?
A2: Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh ống nhựa được sử dụng để kiểm tra độ bền thủy tĩnh và độ bền nổ của ống nhựa.
Q3: Máy kiểm tra áp suất thủy tĩnh có thể kiểm tra loại bộ phận và vật liệu nào?
Người liên hệ: Ms. Zoe Bao
Tel: +86-13311261667
Fax: 86-10-69991663