|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên sản phẩm: | Giải pháp máy thí nghiệm HDT VICAT đo nhiệt độ biến dạng nhiệt và điểm hóa mềm của mẫu polyme, nhựa | Tốc độ gia nhiệt B: | 120oC/giờ |
|---|---|---|---|
| Nguồn hiện tại: | 4.5KW, 220VAC, 50HZ | Lỗi nhiệt độ tối đa: | ± 0,5oC |
| Môi trường sưởi ấm: | Dầu silicone, glycerine, ethylene glycol, dầu khoáng sản | Khoảng hỗ trợ mẫu: | 64mm, 100mm |
| Danh mục sản phẩm: | Máy kiểm tra HDT VICAT | Đang tải: | 10±0.2N, 50±1.0N |
| Làm nổi bật: | HDT VICAT Testing Machine cho polyme,máy kiểm tra nhiệt biến dạng nhựa,máy phân tích điểm hóa mềm HDT VICAT |
||
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Máy thử HDT VICAT |
| Tên sản phẩm | Xác định nhiệt độ làm mềm của nhựa tỷ lệ A 50 °C/h tỷ lệ B 120 °C/h |
| Phạm vi điều khiển nhiệt độ | Nhiệt độ phòng 300°C |
| Tỷ lệ sưởi ấm A | 50°C/h |
| Tỷ lệ sưởi ấm B | 120°C/h |
| Nguồn hiện tại | 4.5KW, 220VAC, 50HZ |
| Trạm thử nghiệm | 6 |
| Chiều dài của các hỗ trợ mẫu | 64mm, 100mm |
| Phạm vi đo biến dạng | -1.00 ∼10.00mm |
| Lỗi đo biến dạng tối đa | 0.001mm |
| Tiêu chuẩn kiểm tra | ISO75-1, ISO306, GB/T8802, GB/T1633, GB/T1634, ASTM D 1525-1991, ASTM D648-06 |
Người liên hệ: Ms. Zoe Bao
Tel: +86-13311261667
Fax: 86-10-69991663