|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tên sản phẩm: | Máy kiểm tra HDT VICAT với điều khiển bằng máy tính và chức năng lên xuống giữ mẫu tự động để kiểm t | Danh mục sản phẩm: | Máy kiểm tra HDT VICAT |
|---|---|---|---|
| Tiêu chuẩn kiểm tra: | ISO75-1, ISO306, ASTM D 1525, ASTM D648, DIN EN 727 | Môi trường sưởi ấm: | Dầu silicone, glycerine, ethylene glycol, dầu khoáng sản |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: | Nhiệt độ phòng ~300oC | Phạm vi đo biến dạng: | -1,00~10,00mm |
| Trạm kiểm tra: | 6 | Sai số đo biến dạng tối đa: | 0,01mm |
| Làm nổi bật: | Máy thử VICAT HDT điều khiển bằng máy tính,Thiết bị thử VICAT HDT tự động giữ mẫu,Máy VICAT thử nghiệm vật liệu chính xác |
||
Máy thử nghiệm HDT Vicat điều khiển bằng máy tính, với chức năng nâng tự động cho giá đỡ mẫu, được thiết kế đặc biệt để đo nhiệt độ biến dạng do nhiệt và nhiệt độ hóa mềm Vicat của nhựa, cao su và các vật liệu liên quan khác.
Thiết bị này là một thiết bị thử nghiệm thiết yếu cho các viện nghiên cứu khoa học, trường đại học và cao đẳng, cũng như các bộ phận kiểm soát chất lượng của doanh nghiệp.
Nhiệt độ biến dạng do nhiệt: Chủ yếu được sử dụng để đặc trưng hóa hành vi biến dạng do nhiệt của vật liệu dưới điều kiện tải thực tế, đóng vai trò là chỉ số quan trọng để đánh giá độ ổn định cấu trúc và hiệu suất trong môi trường nhiệt độ cao.
Điểm hóa mềm Vicat: Chủ yếu được sử dụng để kiểm soát chất lượng vật liệu polymer và làm chỉ số tham khảo để xác định các đặc tính nhiệt của các loại vật liệu mới. Lưu ý: Điều này không đại diện cho nhiệt độ sử dụng thực tế của vật liệu.
Thử nghiệm nhiệt độ biến dạng do nhiệt: Gắn mẫu lên giá đỡ với khoảng cách quy định, áp dụng tải trọng quy định và đặt trong môi trường tăng nhiệt độ. Khi biến dạng đạt đến giá trị định trước, nhiệt độ ghi được là nhiệt độ biến dạng do nhiệt.
Thử nghiệm điểm hóa mềm Vicat: Đặt mẫu vào môi trường gia nhiệt và sử dụng chốt áp lực tiêu chuẩn để ép lên mẫu dưới một tải trọng nhất định. Khi chốt áp lực xuyên qua mẫu đến độ sâu 1mm, nhiệt độ ghi được là điểm hóa mềm Vicat.
GB/T1633, GB/T1634, GB/T8802, ISO75-2013, ASTM D 648, ASTM D 1525, DIN EN727
| Thông số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Mẫu mã | XRW-300BT-Ⅵ |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | Nhiệt độ phòng ~300℃ |
| Sai số nhiệt độ tối đa | ±0.5℃ |
| Tốc độ gia nhiệt | 50℃/h, 120℃/h, hoặc cài đặt trong khoảng 50-120℃/h |
| Điểm đo nhiệt độ | 1 |
| Số khung thử nghiệm | 6 |
| Phạm vi đo biến dạng | -0.1~10mm |
| Sai số biến dạng tối đa | ±0.005mm |
| Độ phân giải biến dạng | 0.001mm |
| Khoảng cách đỡ mẫu | 64mm, 100mm |
| Trọng lượng thanh tải và kim ép | 74g |
| Điện áp và công suất | 220V, 6KW |
| Hệ số giãn nở nhiệt của mẫu | <0.005/100℃ |
| Môi trường làm việc | Dầu methylsilicone hoặc dầu biến thế |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên trên 150℃, làm mát bằng nước dưới 150℃ hoặc làm mát tự nhiên |
Người liên hệ: Ms. Zoe Bao
Tel: +86-13311261667
Fax: 86-10-69991663